Xổ số miền Bắc thứ sáu hàng tuần 360 ngày

1KP 3KP 11KP 12KP 14KP 16KP 17KP 18KP

ĐB

12073

G.1

92837

G.2

28622

02259

G.3

53010

14391

79427

13247

76972

60599

G.4

6594

5821

6858

2983

G.5

0993

5483

8027

6916

5213

4770

G.6

850

036

185

G.7

27

83

16

80

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
0-
110, 16, 13, 16
222, 27, 21, 27, 27
337, 36
447
559, 58, 50
6-
773, 72, 70
883, 83, 85, 83, 80
991, 99, 94, 93

Thống Kê Xổ Số

2KE 3KE 6KE 11KE 15KE 16KE 18KE 20KE

ĐB

72666

G.1

96992

G.2

52918

21197

G.3

21034

45765

73219

29010

02370

06089

G.4

0372

6291

4099

0369

G.5

7007

0315

6233

7010

2611

6123

G.6

270

306

325

G.7

05

13

49

19

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007, 06, 05
118, 19, 10, 15, 10, 11, 13, 19
223, 25
334, 33
449
5-
666, 65, 69
770, 72, 70
889
992, 97, 91, 99

1HX 2HX 7HX 8HX 12HX 13HX 16HX 20HX

ĐB

37869

G.1

01431

G.2

07900

66341

G.3

81079

95627

76989

10547

37486

34353

G.4

4618

5541

1854

0752

G.5

4990

2029

5211

9779

7249

7896

G.6

717

867

363

G.7

05

67

87

62

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 05
118, 11, 17
227, 29
331
441, 47, 41, 49
553, 54, 52
669, 67, 63, 67, 62
779, 79
889, 86, 87
990, 96

1HP 5HP 6HP 12HP 14HP 16HP 18HP 20HP

ĐB

95371

G.1

07286

G.2

23998

54295

G.3

30927

81184

68459

29360

97671

18598

G.4

3721

6102

6363

6756

G.5

7582

1471

1256

7423

3322

6997

G.6

840

527

579

G.7

21

91

03

69

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
002, 03
1-
227, 21, 23, 22, 27, 21
3-
440
559, 56, 56
660, 63, 69
771, 71, 71, 79
886, 84, 82
998, 95, 98, 97, 91

4HE 6HE 7HE 12HE 13HE 15HE 19HE 20HE

ĐB

12334

G.1

51885

G.2

94341

78676

G.3

86372

36161

53081

61157

25254

83626

G.4

9449

7299

9594

3832

G.5

0035

6600

7679

9485

8125

7951

G.6

784

939

809

G.7

91

02

59

66

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 09, 02
1-
226, 25
334, 32, 35, 39
441, 49
557, 54, 51, 59
661, 66
776, 72, 79
885, 81, 85, 84
999, 94, 91

3GX 5GX 6GX 7GX 9GX 13GX 14GX 16GX

ĐB

71307

G.1

20243

G.2

17094

60989

G.3

31527

92382

96787

36794

48482

77297

G.4

5626

6650

0211

7778

G.5

1022

8863

9869

7124

5225

1665

G.6

011

087

756

G.7

52

14

44

43

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007
111, 11, 14
227, 26, 22, 24, 25
3-
443, 44, 43
550, 56, 52
663, 69, 65
778
889, 82, 87, 82, 87
994, 94, 97

3GP 5GP 6GP 7GP 8GP 10GP 13GP 18GP

ĐB

71961

G.1

83331

G.2

77826

34607

G.3

42063

15142

67205

32829

72584

04871

G.4

7471

1023

0796

5943

G.5

6600

3416

2788

2153

6425

3770

G.6

386

092

940

G.7

21

23

65

46

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007, 05, 00
116
226, 29, 23, 25, 21, 23
331
442, 43, 40, 46
553
661, 63, 65
771, 71, 70
884, 88, 86
996, 92
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải