Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

1KN 2KN 6KN 9KN 10KN 11KN 13KN 14KN

ĐB

69356

G.1

22552

G.2

35140

15293

G.3

35010

28133

33342

65578

74436

57981

G.4

4851

2761

8993

3587

G.5

6909

2693

2363

1750

3328

7628

G.6

753

388

635

G.7

73

80

42

86

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009
110
228, 28
333, 36, 35
440, 42, 42
556, 52, 51, 50, 53
661, 63
778, 73
881, 87, 88, 80, 86
993, 93, 93

Thống Kê Xổ Số

1KD 4KD 6KD 7KD 11KD 13KD 17KD 19KD

ĐB

69389

G.1

34052

G.2

48091

95190

G.3

28642

87265

12540

99128

22291

24399

G.4

6903

4457

3278

6776

G.5

4578

6228

5858

0611

4540

7296

G.6

788

031

386

G.7

01

42

65

89

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003, 01
111
228, 28
331
442, 40, 40, 42
552, 57, 58
665, 65
778, 76, 78
889, 88, 86, 89
991, 90, 91, 99, 96

3HV 6HV 7HV 10HV 12HV 16HV 18HV 20HV

ĐB

49879

G.1

61196

G.2

55813

26560

G.3

66628

39458

53044

66883

94985

04961

G.4

0689

1252

7970

1626

G.5

4095

9503

8586

7026

3491

4985

G.6

800

015

450

G.7

07

82

98

90

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003, 00, 07
113, 15
228, 26, 26
3-
444
558, 52, 50
660, 61
779, 70
883, 85, 89, 86, 85, 82
996, 95, 91, 98, 90

2HN 4HN 5HN 6HN 8HN 12HN 14HN 18HN

ĐB

81866

G.1

15018

G.2

97738

52425

G.3

46984

39393

23620

45649

07779

32333

G.4

6001

7698

5879

5739

G.5

2820

0426

8268

4363

6007

2889

G.6

843

426

191

G.7

87

13

52

56

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 07
118, 13
225, 20, 20, 26, 26
338, 33, 39
449, 43
552, 56
666, 68, 63
779, 79
884, 89, 87
993, 98, 91

1HD 2HD 3HD 4HD 5HD 8HD 12HD 16HD

ĐB

69169

G.1

64118

G.2

47084

42711

G.3

63859

14728

77445

27949

64742

81409

G.4

9407

4489

0999

1759

G.5

4014

9727

1414

9057

2299

3594

G.6

630

802

403

G.7

03

64

94

72

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009, 07, 02, 03, 03
118, 11, 14, 14
228, 27
330
445, 49, 42
559, 59, 57
669, 64
772
884, 89
999, 99, 94, 94

1GV 2GV 5GV 6GV 7GV 9GV 14GV 15GV

ĐB

03047

G.1

58941

G.2

47442

56737

G.3

55967

75948

24885

07736

02093

56900

G.4

7490

0152

5300

7005

G.5

8175

5037

6867

7425

8500

7138

G.6

385

939

306

G.7

33

86

49

82

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 00, 05, 00, 06
1-
225
337, 36, 37, 38, 39, 33
447, 41, 42, 48, 49
552
667, 67
775
885, 85, 86, 82
993, 90

1GN 2GN 9GN 10GN 12GN 13GN 14GN 20GN

ĐB

39648

G.1

89254

G.2

83310

67194

G.3

17553

16513

90168

81966

67408

22446

G.4

2546

1126

7889

3202

G.5

8654

2727

2819

4960

8883

8030

G.6

429

531

092

G.7

28

92

23

99

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 02
110, 13, 19
226, 27, 29, 28, 23
330, 31
448, 46, 46
554, 53, 54
668, 66, 60
7-
889, 83
994, 92, 92, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải